Hiển thị các bài đăng có nhãn Đề thi. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Đề thi. Hiển thị tất cả bài đăng

Bài tập trắc nghiệm sóng cơ

Posted by Gin | Posted in | Posted on 1/05/2010 02:02:00 CH

0

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là:
a. 6cm b. -6cm
c. 12cm d. -12cm
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = - 4sinh 5 t (cm)
a. Biên độ dao động là A = 4 cm
b. Tần số góc là 5 rad/s
c. Chu kì là T = 0,4s
d. Pha ban đầu = 0
Câu 3: Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây:
a. 1 - 2 = (2k + 1)
b. 2 - 1 = - 2k
c. 2 - 1 = k2
d. công thức khác.
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 4, 5
Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l0, được treo vào một điểm cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100g thì độ dài của lò xo là l1 = 31cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là: l2 = 32cm. Lấy g = 10m/s2.
Câu 4: độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây:
a. 50 N/m b. 100 N/m
c. 200 N/m d. Một giá trị khác
câu 5: Chiều dài l0 là:
a. 20cm b. 30cm
c. 25cm d. Một giá trị khác
Câu 6: sóng cơ học là quá trình truyền ……… trong một môi trường. Chọn giữ kiện đúng nhất trong các dữ kiện sau điền vào chỗ trống.
a. Dao động và năng lượng
b. Các phần tử vật chất
c. Dao động
d. Không có lựa chọn nào
Câu 7: Biến thế là một thiết bị có tác dụng
a. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
b. Tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
c. Truyền điện năng từ mạch này sang mạch khác
d. Cả ba tác dụng trên
Câu 8: Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do:
a. Sản xuất dễ hơn dòng một chiều
b. Có thể sản xuất với công suất lớn
c. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nhỏ
d. Cả ba nguyên nhân trên
Câu 9: Tần số của dòng điện là 50 hz. Chiều của dòng điện thay đổi trong một giây là:
a. 50 lần b. 25 lần
c.100 lần d. 100 lần
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 10, 11, 12, 13, 14.
Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp được mắc vào mạch xoay chiều. Cường độ hiệu dụng trong mạch đo được I = 0,2 A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ có giá trị lần lượt là 120 V, 160V, 56V.
Câu 10: Tổng trở của cuộn dây là:
a. 400 b. 800
c. 600 d. 280
Câu 11: Tổng trở của tụ điện là:
a. 280 b. 400
c. 800 d. 80
Câu 12: Tổng trở của mạch là:
a. 400 b. 800
c. 600 d. 280
Câu 13: Điện trở R có giá trị là:
a. 299 b. 299,3
c. 300 d. 520
Câu 14: Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu mạch là:
a. /3 b. /6
c. /4 d. /2
Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 10 vòng trên một giây. Tần số của dòng điện là: a. 60 hz b. 50 hz
c. 40 hz d. 65 hz
Câu 16: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:
a. 5,5 V b. 8,8 V
c. 16 V d. 11 V
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 17, 18, 19
Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220 V. Tải mắc vào mỗi pha giống nhau có điện trở thuần R = 6 , và cảm kháng Z = 8 .
Câu 17: Hiệu điện thế dây của mạch điện là:
a. 127 V b. 220 V
c. 381 V d. 110 V
Câu 18: Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các tải là:
a. 12,7 A b. 22 A
c. 11 A d. 38,1 A
Câu 19: Công suất của dòng ba pha là:
a. 8712 w b. 5000w
c. 5800 w d. 11000 w
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
a. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biến thiên điều hòa theo thời gian
b. Hiệu điện thế dao động điều hòa ở 2 đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc củakhung dây đó khi nó quay trong từ trường
c. Hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng u = U0sin
d. A, B, C đều đúng
Câu 21: Điều nào đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
a. Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
b. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
c. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U =
d. Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở có biều thức u = U0.sin thì biểu thức dòng điện qua điện trở là: i = I0.sin
Câu 22: Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
a. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
b. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay
c. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
d. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi
Câu 23: Phát biểu nào đúng khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha?
a. Các cuộn dây của máy mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hòa
b. Các dây pha luôn là dây nóng
c. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc hình tam giác và ngược lại
d. A, B, C đều đúng
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 24, 25, 26, 27.
Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp với R = 15 , L = (H) và C = (F) được mắc vào mạch xoay chiều: i = (A).
Câu 24: Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của mạch điện có giá trị lần lượt là:
a. 25 , 10 , 15
b. 25 , 10 , 15
c. 10 , 25 , 15
d. 10 , 25 , 15
Câu 25: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ, hai đầu điện trở có giá trị lần lượt là:
a. 60 V, 50 V, 20 V, 30 V
b. 60 V, 50 V, 20 V, 30 V
c. 30 V, 50 V, 20 V, 30 V
d. 30 V, 50 V, 20 V, 30 V
Câu 26: Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là:
a. u = 30 .sin ( ) (V)
b. u = 60.sin ( ) (V)
c. u = 60.sin ( ) (V)
d. u = 30 .sin ( ) (V)




Câu 27: Hệ số công suất và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
a. ; 60 b. ; 120
c. ; 60 d. Giá trị khác
Câu 28: Giả sử điện dung có thể thay đổi được. Phải chọn C có giá trị nào sau đây để có cộng hưởng xảy ra trong mạch điện và cường độ dòng điện hiệu dụng lúc đó là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng sau đây:
a. C = 4 .10-5 (F) , I = 2 (A)
b. C = .10-5 (F) , I = 2 (A)
c. C = .10-5 (F) , I = 4 (A)
d. Một giá trị khác
Câu 29: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
a. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng
b. Động cơ hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
c. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay
d. A, B, C đều đúng
Câu 30: Kết luận nào sai khi nói về sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế khi bỏ qua điện trở của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp?
a. Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của hai cuộn tương ứng
b. Trong mọi điều kiện máy biến thế không tiêu thụ điện năng. Đó là một tính chất ưu việt của máy biến thế
c. Dùng máy biến thế làm cường độ dòng điện tăng bao nhiêu lần thì hiệu điện thế giảm đi bấy nhiêu lần
d. Nếu hiệu điện thế lấy ra sử dụng lớn hơn hiệu điện thế đưa vào máy thì máy biến thế đó là máy tăng thế
Câu 31: Rôto của một máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì rôto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu?
a. 3000 vòng/phút
b. 2000 vòng/phút
c. 1000 vòng/phút
d. Một giá trị khác
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 32, 33, 34, 35.
Một điện trở thuần R = 150 và một tụ điện có điện dung C = (F) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều 150 V, tần số 50Hz.
Câu 32: Dung kháng và tổng trở của mạch điện là:
a . 300 , 450
b. 300 , 150
c. 33,3 , 150
d. Một giá trị khác
Câu 33: Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
a. 0,45A b. 0,25A
c. 0,75A d. 0,5 A
Câu 34: Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ điện bằng bao nhiêu?
a. 67,5 V và 120 V
b. 67,5 V và 200 V
c. 67,5 V và 150,9 V
d. Một giá trị khác
Câu 35: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn tự cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là: Q0 = 10-6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
I0=10A. Tính chu kì dao động điện từ tự do trong khung?
a. 5 10-7 b. 6,28 10-7
c. 6 10-5 d. 5,5 10-7
Câu 36: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V. Điện dung của tụ bằng 2 F
Năng lượng của từ trường cực đại của mạch có giá trị nào sau đây:
a. 25.10-6 b. 10-6J
c. 4.10-6J d. Một giá trị khác
Câu 37: Hai gương phẳng có mặt phản xạ quay vào nhau hợp với nhau một góc = 300. Một tia sáng lần lượt phản xạ một lần trên mỗi gương, rồi ló ra ngoài. Tính góc lệch của tia sáng?
a. 300 b. 450
c. 600 d. 1200

Câu 38: Cho một gương cầu lõm có bán kính cong của gương bằng 60cm. Vật AB đặt ở trước gương cách gương 25 cm. Xác định vị trí ảnh của vật AB cho bởi gương.
a. - 43 cm b. -120 cm
c. 43 cm d. -100 cm
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 39, 40
Một chùm tia song song hẹp truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của của một chất lỏng có chiết suất n với góc tới i = 600 ta có tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.
Câu 39: Góc lệch của tia sáng đi vào chất lỏng là:
a. 150 b. 300
c. 450 d. 600
Câu 40: Vận tốc truyền ánh sáng trong chất lỏng có giá trị nào sau đây?
a. 200.000 km/s
b. 150.000 km/s
c. 173.200 km/s
d. 212.100 km/s

Đề ôn thi mới ( hạt nhân - tuần 3)

Posted by Gin | Posted in | Posted on 1/02/2010 07:31:00 CH

0

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
(Chương 9)
1) là một chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã T = 15 giờ. Một mẫu ở thời điểm t = 0 có khối lượng m0 = 72g. Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g. Thời gian t có giá trị
A. 30 giờ B. 45 giờ C. 120giờ D. 60giờ
2) Hạt nhân phân rã β− và biến thành hạt nhân Mg .Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất . Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2. Lúc khảo sát
A. Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg
B. Số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na
C. Số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg
D. Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na
3) Trong phản ứng sau đây: hạt X là
A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Hêli
4) Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ có trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử Biết chu kỳ bán rã của 14C là 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ này bằng
A. 5570 năm B. 44560 năm C. 1140 năm D. 16710 năm
5) Chất phóng xạ Pôlôni phóng ra tia α và biến thành chì Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày. Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là
A. 552 ngày B. 414 ngày C. 276 ngày D. 1104 ngày
6) là một chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã T . Ở thời điểm t = 0 có khối lượng là m0 = 24g. Sau một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt β−được sinh ra là :
A. 7,53.1022 hạt B. 2.1023 hạt C. 5,27.1023 hạt D. 1.51.1023hạt
7) Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A. Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn .
B. Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người.
C. Có khả năng đâm xuyên rất lớn.
D. Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường.
8) Khẳng định nào liên quan đến phản ứng phân hạch là đúng?
A. Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là tới hạn, phản ứng dây chuyền vẫn tiếp diễn , nhưng không tăng vọt, năng lượng toả ra không đổi và có thể kiểm soát được, trường hợp này được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân nguyên tử .
B. Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn, phản ứng dây chuyền không xảy ra .
C. Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn, không khống chế được phản ứng dây chuyền, trường hợp này được sử dụng để chế tạo bom nguyên tử .
D. Tất cả đều đúng.
9) Chu kỳ bán rã của là T= 4,5.109 năm. Cho biết x<<1 có thể coi . Số nguyên tử bị phân rã trong một năm của một gam là
A. 2,529.1021 nguyên tử B. 1,264.1021 nguyên tử
C. 3,895.1011 nguyên tử D. 3,895.1021 nguyên tử
10) Xem ban đầu hạt nhân đứng yên. Cho biết mC =12,0000u; mα = 4,0015u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân thành ba hạt α là
A. 6,7.10-13J B. 8,2.10-13J C. 7,7.10-13J D. 5,6.10-13J
11) Cho phản ứng hạt nhân sau: . Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng
A. 5,06.1024MeV B. 5,61.1023MeV C. B.1,26.1024MeV D. A.5,61. 1024MeV
12) Gọi Δt là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần ( e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Biểu thức nào là đúng ?
A. Δt = 2T / Ln2 B. Δt = Ln2/T C. Δt = T /2Ln2 D. Δt = T/Ln2
13) Côban ( ) phóng xạ β−với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để75% khối lượng của một khối chất phóng xạ bị phân rã là
A. 42,16 năm B. 5,27 năm C. 21,08năm D. 10,54 năm
14) Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
B. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
C. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
D. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
15) Cho phản ứng hạt nhân: X + X → + n, với n là hạt nơtron, X là hạt :
A. nơtron B. Đơtơri C. proton D. Triti
16) Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?
A. Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền vững hơn, là phản ứng thu năng lượng.
B. Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli, thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch.
C. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu, nghĩa là bền vững hơn, là phản ứng toả năng lượng.
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
17) Hạt nhân đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là Kα = 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A. 9,667MeV B. 1.231 MeV C. 4,886 MeV D. 2,596 MeV
18) Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β - thì hạt nhân biến đổi thành hạt nhân ?
A. 6 lần p.xạ α; 8 lần p.xạ β - B. 4 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β -
C. 8 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β - D. 6 lần p.xạ α; 4 lần p.xạ β -
19) Bắn phá hạt nhân đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối lượng của các hạt nhân: mN = 13,9992u; mα = 4,0015u; mP= 1,0073u; mO = 16,9947u, với u = 931 MeV/c2. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Toả 1,21 MeV năng lượng B. Thu 1,21 MeV năng lượng
C. Tỏa 1,39.10-6 MeV năng lượng D. Thu 1,39.10-6 MeV năng lượng
20) Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
B. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài .
C. Ảnh hưởng đến áp suất của mội trường .
D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau .
21) Poloni có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì. Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt và số hạt bằng 7. Tuổi của mẫu chất trên là
A. 276 ngày B. 414 ngày C. 46 ngày D. 552ngày
22) Phôtpho phóng xạ β− với chu kì bán rã T. Sau thời gian t = 3T kể từ thờiđiểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là 5 gam. Khối lượng ban đầu của Phôtpho là
A. 20 gam B. 40 gam C. 0,625 gam D. 15 gam
23) Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai?
A. Tia β− gồm các hạt β− chính là các hạt electron.
B. Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha.
C. Có hai loại tia : tia β+ và tia β−.
D. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
24) Đồng vị là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê. Mẫu có khối lượng ban đầu m0 = 8g, chu kỳ bán rã của là T =15h. Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
A. 1g B. 8g C. 7g D. 1,14g
25) Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút đầu chất phóng xạ phát ra 360 hạt α, nhưng 6 giờ sau, kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt α. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
A. 2 giờ B. 1 giờ C. 3 giờ D. 4 giờ
26) Cho phản ứng hạt nhân sau ,X là hạt nhân
A. Đơtơri B. Triti C. Li D. Heli
27) Một hạt nhân thực hiện một chuỗi phóng xạ: gồm 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ β- biến thành hạt nhân X bền vững. X là hạt nhân
A. Pb (chì ) B. Po (Poloni) C. Ra(Radi) D. Rn(Radon)
28) Hiện tại một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi có độ phóng xạ H0 =2.105 Bq, chu kỳ bán rã của Xêsi là 30 năm. Độ phóng xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là
A. 0,5.105 Bq B. 2.105 Bq C. 0,25 105 Bq D. 2 .105 Bq
29) Đồng vị Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của Na giảm đi 128 lần. Chu kỳ bán rã của Na bằng
A. 15h B. 17,5h C. 21h D. 45h
30) Chất có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Nếu ban đầu có 1kg thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng còn lại là
A. 166,67g B. 200g C. 31,25g D. 250g
31) Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi có độ phóng xạ H0 = 0,693.105Bq có chu kỳ bán rã là 30 năm. Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :
A. 1,87.10-8g B. 2,15.10-8g C. 3,10.10-8g D. 5,59.10-8g
32) Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u; mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A. thu 11,02 MeV B. tỏa 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV D. thu 18,06MeV
33) Cho phản ứng phân hạch Uran 235 : . Biết 1u = 931 MeV/c2. Độ hụt khối của phản ứng bằng
A. 0,2248u B. 0,2148u C. 0,2848u D. 0,3148u
34) Cho phản ứng hạt nhân : , X là hạt :
A. Đơtơri B. proton C. Triti D. nơtron
35) Đồng vị phóng xạ Côban phát ra tia β− và α với chu kỳ bán rã T = 71,3ngày. Trong 365 ngày, phần trăm chất Côban này bị phân rã bằng
A. 31% B. 65,9% C. 80% D. 97,1%
36) Cho phản ứng hạt nhân .Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng
A. 6,0839u B. 6,1139u C. 6,0139u D. 6,411u
37) Đồng vị có chu kỳ bán rã T =15h , là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê. Mẫu có khối lượng ban đầu m0 = 24g. Độ phóng xạ ban đầu của bằng.Bq
A. 2,78.1022 .Bq B. 1,67.1024.Bq C. 3,22.1017 Bq D. 7,73.1018 .Bq
38) Có 1kg chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm). Sau khi phân rã biến thành . Thời gian cần thiết để có 984,375(g) chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 32 năm B. 64 năm C. 4 năm D. 16 năm
39) Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X . Biết proton có động năng K = 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 6,225MeV B. Một giá trị khác C. 3,575MeV D. 1,225MeV
40) Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt xuống. Biết tượng gỗ phóng xạ tia β từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng
A. 2800 năm B. 22400 năm C. 5600 năm D. 11200 năm
41) Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng ban đầu là m0. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã T của Radon là :
A. 3,8 ngày B. 1,56 ngày C. 14,5 ngày D. 1,9 ngày
42) Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
A. Động lượng B. Điện tích C. Khối lượng D. Năng lượng
43) là chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Cho 1 năm có 36 ngày, lúc đầu có 5,33 g Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng
A. 2,76.1013Bq B. 1,034.1015Bq C. 1,37.1013Bq D. 5,51.1013Bq
44) Nguyên tố rađi phóng xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.10 s, nguyên tố con của nó là Rađôn. Độ phóng xạ của 693g Rađi bằng
A. 2,56.1013Bq B. 2,72.1011Bq C. 8,32.1013Bq D. 4,52.1011Bq
45) Cho phản ứng hạt nhân: Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là
A. 28,89.1023 MeV B. 4,8.1023 MeV C. 4,818 .1023MeV D. 0,803.1023 MeV
46) Hạt nhân phóng xạ Pôlôni đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng phân rã α của Pôlôni giải phóng một năng lượng ΔE = 2,6MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u. Động năng của hạt α có giá trị
A. 2,55MeV B. 2,15MeV C. 2,89MeV D. 2,75MeV
47) Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban bằng
A. 9.1013J B. 3.108J C. 9.1016J D. 3.105J
48) Đồng vị phóng xạ phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì .Tại thờiđiểm t tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là:
A. 5,097 B. 0,196 C. 4,905 D. 0,204
49) Chất IỐT phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng chất IỐT còn lại là
A. 50g B. 25g C. 12,5g D. 75g
50) Biết khối lượng của prôton mP = 1,0073u, khối lượng nơtron mn = 1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơtêri m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là
A. 2,24MeV B. 1,12MeV C. 3,36MeV D. 1,24MeV

ôn thi ĐH (tuần 2)

Posted by Gin | Posted in | Posted on 12/29/2009 09:40:00 SA

0

51. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 2, 5 thì d đ ngược pha nhau
B. Hai điểm nằm trong môi trường truyền sóng cách nhau 2, 5 thì d đ ngược pha nhau
C. Hai điểm dao động cùng pha thì cách nhau 1 khoảng bằng bước sóng
D. Hai điểm cách nhau một khoảng bằng /4 thì có pha dao động vuông góc .
52. Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng :
A. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong k/ g
B. K / c giữa 2 nút sóng liên tiép hoặc 2 bụng liên tiếp bằng bước sóng
C. K / c giữa 2 nút sóng liên tiép hoặc 2 bụng liên tiếp bằng bước sóng /2
D. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo có tính đàn hồi .
53. Âm sắc là 1 đại lượng đặc trưng sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được 2 loại âm nào trong các loại được liệt kê sau đây :
A. Có cùng biên độ phát ra trước hoặc sau bởi cùng một nhạc cụ
B. Có cùng biên độ phát ra trước hoặc sau bởi 2 nhạc cụ khác nhau
C. Có cùng tần số phát ra trước , sau bởi cùng một nhạc cụ .
D. Có cùng tần số phát ra bởi cùng 2 nhạc cụ khác nhau .
54. Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về sự phản xạ của sóng:
A. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
B. Sóng phản xạ có cùng tần só với sóng tới.
C. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha với sóng tới.
D. Sóng phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu của PT sóng.
55. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40 m /s. B. 100 m /s. C. 60 m /s. D. 80 m /s.
56. Một nguồn phát sóng d đ theo PT: u = asin20 t (cm). Trong khoảng t/ g 2s , sóng này truyền được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 30 B. 40 C. 10 D. 20
57. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra KK thì bước sóng của nó sẽ :
A. Giảm 44 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 44 lần D. Tăng 4 lần
58. Một sóng cơ học có PT sóng u = A cos ( 5 t + / 6 ) ( cm ) . Biết k / c gần nhất giữa 2 điểm có độ lệch pha / 4 đối với nhau là 1m . Vận tốc truyền sóng là :
A. 2,5 m /s B. 5 m / s C. 10 m /s D. 20 m / s
59. Một dây đàn hồi mảnh rất dài có đầu O d/động với tần số f thay đổi từ 40 Hz 53 Hz theo phương vuông góc sợi dây . Sóng tạo thành lan truyền với vận tốc v = 5 m/s. Tìm f để điểm M cách O 20 cm luôn luôn cùng pha với O :
A. 40 Hz B. 53 Hz C. 46 , 5 Hz D. 50 Hz
60. Tại A và B cách nhau 9 cm có 2 nguồn sóng cơ kết hợp có tần số f = 50 Hz , vận tốc truyền sóng v = 1 m / s . Số gợn cực đại đi qua đoạn thẳng nối A và B là :
A. 5 B. 7 C. 9 D. 11
61. Tại S1 , S2 có 2 nguồn kết hợp trên mặt chất lỏng với PT u1 = 0 , 2 sin 50 t ( cm ) và u2 = 0 , 2 sin ( 50 t + ) ( cm ) . Biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm S1S2 có giá trị bằng :
A. 0 , 2cm B. 0 , 4 cm C. 0 D. ĐS khác
62. Có 2 nguồn kết hợp S1 và S2 trêm mặt nước cùng biên độ , cùng pha , S1 S2 = 2 , 1 cm . Trên mặt nước quan sát được 10 đường cực đại mỗi bên của đường trung trực S1 S2 . K/c giữa 2 cực đại ngoài trên đoạn S1 S2 là 2 cm . Biết tần số sóng f=100 Hz . Vận tốc truyền sóng có giá trị nào sau đây :
A. 10 cm /s B. 20 cm /s C. 40 cm / s D. 5 cm /s
63. Trong vùng giao thoa của 2 sóng kết hợp , tại các điểm có hiệu đường đi đến 2 nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần bước sóng sẽ có :
A. Biên độ triệt tiêu nếu hai nguồn ngược pha.
B. Biên độ bằng biên độ của 2 nguồn kết hợp
C. Sóng tổng hợp ngược pha vớ 2 sóng tới
D. Hai sóng tới tại đó cùng pha nhau .
64. Một sóng ngang truyền trên một dây đàn hồi rất dài , đầu O của sợi dây d đ với PT
u = 3 , 6 sin t ( cm ) . Vận tốc truyền sóng bằng 1 m / s . PT sóng tại M cách O 1 đoạn 2 m là :
A. uM = 3,6 sin t ( cm ) B. 3,6 sin( t – 2 ) ( cm )
C. 3 , 6 sin ( t – 2 ) ( cm ) D. 3, 6 sin ( t + 2 ) ( cm )
65. Trong 1 TN về giao thoa trên mặt nước , 2 nguồn kết hợp có f = 15 Hz , v = 30 cm / s . Với điểm M có d1,d2 nào dưới đây sẽ d đ với biên độ cực đại ? ( d1 = S1M , d2 = S2M )
A. d1 = 25 cm , d2 = 20 cm B. d1 = 25 cm , d2 = 21 cm
C. d1 = 25 cm , d2 = 22 cm D. d1 = 20 cm , d2 = 25 cm
66. Một ống sáo dài 80 cm , hở 2 đầu , tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm cực đại ở 2 đầu ống . Trong khoảng giữa ống sáo có 2 nút sóng . Bước sóng của âm là :
A. 20 cm B. 40 cm C. 80 cm D. 60 cm
67. Chọn câu trả lời ĐÚNG.
Phương trình dao động của một chất điểm có: dạng . Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:
A. Chất điểm qua vị trí có tọa độ x=+A ngược chiều dương.
B. Chất điểm có ly độ x = -A/2.
C. Chất điểm qua vị trí có tọa độ x = +A/2 theo chiều âm.
D. Chất điểm có ly độ x = +A/2 ngược chiều dương.
68. Hai vật dao động điều hòa cùng phương và cùng pha thì:
Chọn câu không đúng:
A. gia tốc của chúng cũng cùng pha.
B. có cùng tần số và cùng pha ban đầu.
C. luôn có li độ bằng nhau.
D. luôn chuyển động cùng hướng.
69. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chổ trống sau cho hợp nghĩa :
Dao động tự do là dao động mà . . . . chỉ phụ thuộc các . . . . không phụ thuộc các . . . .
A. Biên độ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.
B. Công thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.
C. Tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.
D. Chu kỳ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.
70. Một con lắc đơn được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc 100, rồi thả cho dao động tự do, chọn thời điểm này làm gốc thời gian, chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của con lắc. Con lắc dao động điều hòa với phương trình x=Asin(ωt+φ), khi nó đi qua vị trí đầu tiên có động năng bằng thế năng pha của dao động và góc lệch dây treo lần lượt là:
A. và B. và
C. và D. và
71. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T, lực đàn hồi lớn nhất là 9N, lực đàn hồi ở vị trí cân bằng là 3N. Con lắc đi từ vị trí lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất trong khoảng thời gian là:
A. T/6 B. T/4 C. T/3 D. T/2
72. Cu Tí xách một xô nước, cậu nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là:
A. 1/60Hz B. 1Hz C. 60Hz D. 1/60kHz
73.
Hình trên biểu diễn hình dạng của sóng lan truyền trên mặt nước chu kì T trên cùng một đoạn XY ở 2 thời điểm t1, t2, khoảng thời gian là:
A. kT/2 + T/4(k B. kT + T/4 (k
C. kT/4(k D. kT + 3T/4 (k
74. Cho các phát biểu sau:
a) Sóng cơ học có thể lan truyền trong chân không.
b) Biên độ dao động tại mọi điểm trên sợi dây có sóng dừng là khác nhau.
c) Với sóng ngang truyền trên mặt nước càng ra xa nguồn sóng biên độ càng giảm.
d) Với sóng trên 1 sợi dây lan truyền ra xa nguồn sóng biên độ càng giảm.
e) Giữa 2 điểm A & B cách nhau 1 số lẻ bước sóng thì có pha dao động ngược nhau.
f) Một nhạc cụ phát ra 1 âm có tần số f = f1 thì đồng thời cũng phát ra các âm có tần số nhỏ hơn là: f1/2, f1/3, f1/4.
g) Cường độ âm chuẩn Io = 10-12 W/m2 là ngưỡng nghe của âm tần số là 1000 Hz.
h) Quá trình truyền sóng là quá trình pha cũng đồng thời là quá trình truyền năng lượng.
Chỉ ra câu đúng trong các câu trên:
A. b,c,g,h. B. a,b,e,c,g,h C. a,b,g,c,h. D. b,c,e,h.
75. Hai nguồn phát sóng điểm M,N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng biên độ là 5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Vận tốc truyền sóng là 0,4m/s.Tần số là 20Hz. Số các điểm có biên độ 5mm trên đường nối hai nguồn là:
A. 10 B. 21 C. 20 D. 11
76. Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz
77. Một cuộn dây 100 vòng dây đứng yên. Một từ trường có cảm ứng từ B=0,2sin100πt(T) xuyên qua cuộn dây, vectơ cảm ứng từ có hướng luôn vuông góc với mặt phẳng khung dây. Diện tích khung dây là 20cm2. Độ lớn của suất điện động xuất hiện trong cuộn dây lúc t=0 là:
A. 26,1V B. 16,2V C. 12,6V D. 21,6V
78. Cho các phát biểu sau:
a. Máy phát điện một chiều, dòng điện được đưa ra ngoài bằng hai vành bán khuyên và hai chổi quét.
b. Bộ lọc mắc sau mạch chỉnh lưu có tác dụng giảm độ nhấp nháy của dòng điện sau khi chỉnh lưu.
c. Dòng điện chỉnh lưu một nửa chu kỳ ít nhấp nháy hơn dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
d. Máy phát điện xoay chiều một pha, dòng điện được đưa ra ngoài bằng hai vành khuyên và hai chổi quét.
e. Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ được tạo ra bằng dòng điện một chiều.
f. Rôto trong động cơ không đồng bộ gồm các cuộn dây quấn trên các lõi thép bố trí trên một vành tròn có tác dụng tạo ra từ trường quay.
g. Rôto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
h. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là từ trường quay và rôto.
Chỉ ra câu đúng trong các câu trên:
A. a, b,d,g. B. b,d,f,g C. b,c,d,f,g,h D. b,d,e,g,h.
79. Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu:
A. Tần số càng bé. B. Tần số càng lớn.
C. Tần số không đổi. D. Tần số thay đổi.
80. Một bóng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực A và B của bóng thỏa UAB ≥ 100 V. Đặt vào hai cực A, B một hiệu điện thế xoay chiều biến thiên điều hoà có giá trị hiệu dụng U=200V. Hỏi trung bình khoảng thời gian bóng đèn sáng trong một phút là bao nhiêu?
A. 10s B. 40s C. 20s D. 30s
81. Trong đoạn mạch RLC xoay chiều nối tiếp có UL= 20V; UC = 40V; UR = 15V; f = 50 Hz. Tần số fo để mạch cộng hưởng và giá trị UR lúc đó là:
A. 75 (Hz), 25V B. 50 (Hz), 25 V
C. 50 (Hz), 25V D. 75 (Hz), 25 V
82. Một động cơ điện có ghi 200(V) – 50(Hz), cosφ=0,8. Công suất tiêu thụ điện của động cơ là 1,21(kW). Điện trở thuần R = 2(Ω). Tính công suất hữu ích và công suất hao phí của động cơ:
A. 1095(W); 120(W) B. 1096(W); 114(W)
C. 1100(W); 110(W) D. 1950(W); 210(W)
83. Cho mạch điện như hình vẽ, biết uAN = 100sin(100πt– π/3)(V); uNB = 75sin(100πt + π/6)(V). Biểu thức uAB là:
A. uAB = 125sin(100πt + 7π/180)(V)
B. uAB = 155sin(100πt – π/12)(V)
C. uAB = 125sin(100πt + π/12)(V)
D. uAB = 125sin(100πt – 23π/180

84.
Cho mạch điện:
Cho biết R1 = R2 = R3 = 100(Ω) ; U1 = 100 (V)
Cường độ dòng điện trên các dây pha là:
A. 2 A B. A C. 2A D. 3 A
85. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R=100 Ω , tụ điện C= và cuộn cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos (100πt + φ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch là:
A. 1A B. 1,4A C. 2A D. 0,5A
86. Cho các câu sau:
a) Trong mạch dao động hở LC có điện trở thuần đáng kể, năng lượng mà mạch nhận được bằng năng lượng mất đi do hiệu ứng Jun-Lenxơ.
b) Dao động điện từ trong máy phát dao động điện từ điều hòa LC là dao động cưỡng bức.
c) Khi điện trường biến thiên, trong không gian xung quanh xuất hiện một từ trường biến thiên.
d) Khi sóng điện từ lan truyền trong không gian các vectơ và vuông góc với nhau. vuông góc với phương truyền sóng.
e) Sóng vô tuyến đài phát thanh truyền đi là sóng âm tần.
f) Trong một ăng ten thu sóng điện từ, các electrôn dao động cưỡng bức.
Hãy chỉ ra câu đúng:
A. b,c,d,f. B. b,d,f. C. a,b,c,d,e,f. D. a,b,d,f.
87. Cho mạch dao động điện từ điều hòa LC với tụ điện C=2*10-9F. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là 3V thì năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường. Năng lượng điện từ trong mạch là:
A. 9.10-9J B. 9.10-8J C. 1,8.10-8J D. 1,8.10-9J
88. Cho mạch dao động điện từ điều hòa LC, biểu thức cường độ dòng điện là i=sinωt(mA). Giá trị cực đại của hiệu điện thế hai đầu tụ điện là 5V. Độ tự cảm L=10mH, tần số góc ω bằng:
A. 0,2.105(rad/s) B. 105(rad/s) C. 5.105(rad/s) D. 104(rad/s)
89. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng cỡ nào:
A. vài chục mét. B. vài trăm mét. C. vài nghìn mét. D. vài mét.
90. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7μm và trong chất lỏng trong suốt là 0,56μm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là :
A. 1,25. B. 1,5. C. . D. .
91. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên AB đi từ đáy lên. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là và đối với ánh sáng tím là . Giả sử lúc đầu lăng kính ở vị trí mà góc lệch D của tia tím là cực tiểu, thì phải quay lăng kính một góc bằng bao nhiêu để tới phiên góc lệch của tia đỏ cực tiểu ?
A. 30°. B. 15°. C. 60°. D. 45°.
92. Một người dùng thí nghiệm Yâng để đo bước sóng của một chùm sáng đơn sắc. Ban đầu, người đó chiếu sáng khe nguồn bằng một đèn Na, thì số vân sáng quan sát được là 7 vân, khoảng cách hai vân hai đầu là 3mm. Sau đó, thay đèn Na bằng nguồn phát bức xạ λ thì số vân sáng quan sát được là 9 vân, khoảng cách hai vân hai đầu là 3,2mm. Tính λ, biết bước sóng của Na là 589nm.
A. λ = 417,2nm. B. λ = 571,2nm. C. λ = 471,2nm. D. λ = 371,2nm.
93. Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này?
A. 24 giờ. B. 6 giờ. C. 128 giờ. D. 12 giờ.
94. Cho các phát biểu sau về sóng điện từ:
a) không làm phát quang các chất.
b) có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
c) có khả năng iôn hoá không khí.
d) tác dụng được lên kính ảnh.
e) có khả năng gây ra hiệu ứng quang điện bên trong.
f) có khả năng gây ra hiệu ứng quang điện ngoài.
g) có khả năng đâm xuyên mạnh.
h) dùng để dò chỗ rạn nứt trên chi tiết máy.
i) có khả năng sát khuẩn.
Tính chất nào ở trên là chung cho tia tử ngoại và tia Rơnghen:
A. c,d,f,g,h,i. B. b,c,d,e,f,h,i. C. a,b,c,d,e,f,g,h. D. c,d,e,f,h,i.
95. Một tập hợp nguyên tử hidro được kích thích lên trạng thái dừng P, số vạch quang phổ thu được trong quang phổ vạch phát xạ là:
A. 16 vạch. B. 5 vạch.
C. 4 vạch là Hα ,Hβ ,Hγ ,Hδ. D. 15 vạch.
96. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách a' giữa hai khe lúc này là :
A. a' = 2,4mm. B. a' = 1,8mm. C. a' = 1,5mm. D. a' = 2,2mm.
97. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm. Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?
A. 1 ánh sáng đơn sắc. B. 3 ánh sáng đơn sắc.
C. 2 ánh sáng đơn sắc. D. 4 ánh sáng đơn sắc.
98. Chiếu lần lượt vào catôt của một tế bào quang điện các bức xạ có những bước sóng sau λ1 = 0,18μm, λ2 = 0,21μm, λ3 = 0,28μm, λ4 = 0,32μm, λ5 = 0,44μm. Những bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện ? Biết công thoát của electron là 4,5eV.
A. λ1 và λ2. B. λ1, λ2 và λ3.
C. cả 5 bức xạ trên. D. λ1, λ2, λ3 và λ4.
99. Công suất phát xạ của một ngọn đèn là 20W. Biết đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Số phôtôn phát ra trong mỗi giây là :
A. 4,96.1019 hạt. B. 5,03.1019 hạt. C. 3,15.1020 hạt. D. 6,24.1018 hạt.
100. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V. Cho điện tích electron e=1,6.10-19C; hằng số plank h=6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c=3.108m/s. Bước sóng nhỏ nhất của chùm Rơnghen phát ra:
Chọn một câu trả lời
A. 1,6.10-11m. B. 4,14.10-11m. C. 2,25.10-11m. D. 3,14.10-11m.

ôn thi ĐH...pà con vào đây ( tuần 1)

Posted by Gin | Posted in | Posted on 12/29/2009 09:36:00 SA

0

1. Một máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực phát ra d đ x/ c f = 50 Hz thì Roto phải quay :
A. 500 vòng / phút B. 1000 vòng / ph C. 150 vòng / ph D. 300 vòng / ph
2. Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy tăng thế ở đầu đường dây là :
A. 10 B. 0,1 C. 100 D. 20
3. Máy phát điện xoay chiều 1 pha hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây ?
A. H/tượng tự cảm B. H tượng cộng hưởng
C. H/tượng cảm ứng điện từ D. Sử dụng từ trường quay
4. Động cơ điện không đồng bộ 3 pha hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây ?
A. Sử dụng từ trường quay. B. H tượng cộng hưởng.
C. H/tượng cảm ứng điện từ. D. A và C đều đúng.
5. Trong mạng điện 3 pha có tải đối xứng khi cường độ d đ qua 1 pha là cực đại thì cường độ d đ qua 2 pha kia như thế nào?
A. Cũng có cường độ cực đại
B. Có cường độ d đ bằng 0
C. Có cường độ bằn 1/2 cường độ cực đại và cùng chiều với dòng điện trên
D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại và ngược chiều với dòng điện trên
6. Máy biến thế là một thiết bị có thể : CHỌN CÂU SAI :
A. Làm thay đổi HĐT x / c
B. Làm thay đổi cường độ của d đ x / c
C. Làm thay đổi công suất của d đ x/c
D. Làm thay đổi tần số của dđ dx/c
7. Trong cách mắc dây hình sao điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG :
A. Ud = Up
B. Ud = Up
C. Nếu tải đối xứng thì trong dây trung hoà có i = 0
D. Dòng điện trong mỗi pha đều lệch pha nhau 120 0
8. MBA có số vòng cuộn sơ là 2000 vòng, cuộn thứ là 4000 vòng. Mạch thứ có tải R=ZL=50 . HĐT h/d 2 đầu cuộn sơ là 200 V . Cường độ qua cuộn sơ có giá trị nào sau đây ? ( Bỏ qua mọi hao phí trong MBT )
A. 2 A B. 4 A C. 8 A D. 8 A
9. Một khung dây hình tròn có 1000 vòng dây, BK r = 10 cm quay đều trong từ trường đều B=0,2T, 1500vòng/ph. Giá trị hiệu dụng của SĐĐ xoay chiều trên khung là: ( 2 = 10 )
A. 1000 V B. 2000 V C. 500 V D. 1000 V
10. Chọn câu đúng :
A. Dòng điện sau khi chỉnh lưu 2 nửa chu kì là dòng điện không đổi
B. Muốn chỉnh lưu 2 nửa chu kì phải dùng 2 điôt mắc nối tiếp với tải R
C. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì chỉ có 1 điôt mác nối tiếp với tải R
D. Bộ góp của máy điện 1 chiều và máy phát điện x / c 1 pha là giống nhau
11. Hai cuộn dây của động cơ điện x / c 1 pha đặt lệch pha nhau :
A. 180 0 B. 1200
C. 900 D. Chỉ có một cuộn dây .
12. Trong động cơ x / c 3 pha khi từ trường trong một cuộn dây 1 đạt cực đại B0 thì từ trường trong 2 cuộn còn lại :
A. B2 = B3 = B0/2 B. B2 = B3 = B0 C. B2 B3 B0 D. B2 = B3 =-B0 / 2
13. Tốc độ quay của Rôto trong động cơ điện 3 pha không đồng bộ :
A. Bằng tốc độ quay của từ trường quay
B. Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay
C. Lớn hơn tốc độ quay của từ trường quay
D. Tuỳ theo tải lớn, tải nhỏ .
14. Phần ứng của 1 MPĐ xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau . Từ thông qua 1 vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz . Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu ?
A. E = 8858 (V) B. 88,858 (V) C. 12566 (V) D. 125,66 (V)
15. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb . Mỗi cuộn dây có bao nhiêu vòng ?
A. 198 B. 99 C. 140 D. 70
16. Chọn câu đúng :
A. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha dựa vào sử dụng từ trường quay .
B. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha dựa vào sử dụng từ trường quay và hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Động cơ không đồng bộ 3 pha có tính thuận nghịch . Nó có thể biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại điện năng và cơ năng .
D. A, C đúng.
17. So sánh động cơ không đồng bộ và máy phát điện x / c 3 pha :
A. Stato và Rôto giống nhau
B. Stato và Roto khác nhau
C. Roto giống nhau và Stato khác nhau
D. Stato giống nhau và Roto khác nhau
18. Máy phát điện x / c 3 pha có HĐT pha Up = 127 V và HĐT dây Ud = 220 V . Tải là các bóng đèn loại 127 V và 220 V ta phải mắc theo kiểu :
A. Bóng đèn 220 V phải mắc theo hình sao
B. Bóng đèn 127 V phải mắc theo hình tam giác
C. Bóng đèn 127 V mắc phải theo hình sao , bóng đèn 220 V mắc phải theo hình tam giác
D. Bóng đèn 127 V và 220 V đều mắc theo hình sao
19. Máy phát 3 pha mắc theo hình sao U = 220 V Tải mắc theo hình tam giác chỉ phù hợp với loại bóng đèn :
A. 220 V B. 381 V
C. 127 V D. Tất cả đều không phù hợp .
20. Máy phát điện xoay chiều 1 pha , Roto có p cặp cực quay với tốc độ n vòng / s thì tần số d đ là :
A. f = np B. f = np / 60 C. f = 60 p / n D. f = 60 n / p
21. Đối vối dđ x/c hình sin f = 50 Hz thì trong 1 s số lần d đ đạt cực đại là :
A. 50 lần B. 100 lần C. 2 lần D. 1 lần
22. Các thiết bị nào sau đây có sử dụng đến từ trường quay :
A. MBT B. Động cơ điện không đồng bộ
C. Máy phát điện 3 pha D. Tất cả các loại trên
23. Trong máy phát điện xoay, để giảm tốc độ quay của Rôto người ta tăng số cặp cực và số cuộn dây ;
A. Số cuộn dây = số cặp cực B. Số cuộn dây > số cặp cực
C. Số cuộn dây < số cặp cực D. Số cuộn dây gấp đôi số cặp cực
24. Từ thông qua một cuộn dây có bt : = NBS ( t + /3) . Lúc ban đầu t=0, mặt phẳng khung hợp với 1 góc:
A. 600 B. 1500 C. 1200 D. 00
25. Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao thì:
A. Dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2 /3 đối với HĐT giữa mỗi dây và dây trung hoà .
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên 3 dây.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ .
D. Hiệu điện thế dây Ud bằng lần HĐT pha Up.
26. Điều nào sau đây SAI khi nói về truyền tải điện năng đi xa :
A. Nhờ máy biến thế nên có thể truyền tải điện năng đi xa với hao phí nhỏ .
B. Quãng đường truyền tải càng dài thì HĐT 2 đầu đường dây phải được nâng càng cao
C. Ở nơi tiêu thụ , chỉ cần một máy hạ thế để tạo ra một HĐT thích hợp cho việc tiêu dùng .
D. Dòng điện có HĐT được nâng lên gọi là dòng điện cao thế .
27. Chọn câu SAI trong các câu sau :
A. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức : P = (U0I0cos )/ 2
B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cos .
C. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cos < 0 ,85 .
D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm , hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng .
28. Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bình thường khi HĐT hiệu dụng giữa 2 đầu mỗi cuộn dây là 300V. trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều 3 pha do một máy phát 3 pha tạo ra , suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? :
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, 3 cuộn dây của động cơ theo hình sao .
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, 3 cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, 3 cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, 3 cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
29. Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha gồm 9 cuộn dây . Cho d đ xc 3 pha vào động cơ thì Rôto của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây ? Tần số dòng điện là 50Hz.
A. 3000 v / phút B. 2500 v/ phút C. 2000 v / phút D. B, C đúng.
30. Khi sóng âm truyền từ không khí vào môi trường nước thì :
A. Chu kì của nó tăng
B. Tần số của nó không thay đổi
C. Bước sóng của nó giảm
D. Bước sóng của nó không thay đổi
31. Trên mặt nước nằm ngang, tại 2 điểm S1, S2 cách nhau 9 cm người ta đặt 2 nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn luôn dao động cùng pha . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm / s, biên độ sóng không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1, S2 là :
A. 11 B. 8 C. 5 D. 9
32. Trên một sợi dây có chiều dài l, 2 đầu cố định đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là :
A. v/2l B. v/4l C. 2v/l D. v/l
33. Một người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s , khoảng cách giữa 2 ngọn kề nhau là 2m . Vận tốc truyền sóng trên mặt biển :
A. v=1m/s B. 2 m /s C. 4 m / s D. 8 m / s
34. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động.
C. Môi trường truyền sóng. D. Bước sóng.
35. Một sóng ngang có pt truyền sóng là : u = 8sin 2 ( )( m m ) . ( x tính bằng cm , t tính bằng s ) . Bước sóng là:
A. 0,1 m B. 50 mm C. 50 cm D. 8 mm
36. Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây dẫn với tần số 500 Hz , người ta thấy khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm . Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 400 cm /s B. 16 m /s C. 6,25 m /s D. 400 m /s
37. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m /s , k / c giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng d đ ngược pha nhau là 0 , 85 m . Tần số của âm là :
A. 85 Hz B. 170 Hz C. 200 Hz D. 255 Hz
38. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG :
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to “
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó ‘ bé “
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to “
D. Âm “ to“ hay “ nhỏ“ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm .
39. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
A. f = 10Hz B. f = 30KHz C. T = 2μs D. T = 2ms
40. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi 2 sóng được tạo ra từ 2 tâm sóng có các đặc điểm sau
A. Cùng tần số cùng pha
B. Cùng tần số ngược pha
C. Cùng tần số và lệch pha 1 góc không đổi
D. Cùng biên độ
41. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm của 2 sóng kết hợp bằng bao nhiêu ?
A. Bằng 2 lần bước sóng B. Bằng 1 bước sóng
C. Bằng 1/2 bước sóng. D. Bằng 1/4 bước sóng
42. Trong TN giao thoa sóng trên mặt nước , 2 nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 20 Hz . Tại M cách A và B lần lượt là 1cm và 20 cm sóng có biên độ cực đại , giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 20 cm / s B. 190cm/s. C. 40 cm /s D. 53,4 cm /s
43. Tại điểm A nằm cách nguồn âm N 1 đoạn NA = 1 m có mức cường độ âm là 70 dB . Ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W / m2 . Cường độ âm tại A của âm đó là :
A. 0 ,1 mW / m2 B. 0,1 nW/m2 C. 10-3 W/ m2 D. 10-4 W/m2
44. Miền nghe được của tai người phụ thuộc vào đại lượng vật lý nào sau đây ?
A. Bước sóng B. Âm sắc C. Năng lượng âm D. Tần số
45. Âm thanh do người hoặc nhạc cụ phát ra ở một tần số nhất định được biểu diễn theo thời gian bằng đồ thị có dạng :
A. Đường hình sin B. Đường thẳng
C. Là một đường có chu kì. D. Đường gấp khúc
46. Một dây đàn dài 1m rung với tần số f = 100 Hz. Trên dây có 1 sóng dừng gồm 5 nút sóng (kể cả 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị là:
A. 100 m/s B. 50 m/s C. 200 m/s D. 25 m/s
47. Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz . Trên cùng phương truyền sóng ta thấy 2 điểm cách nhau 15 cm d đ cùng pha nhau . Tính vận tốc truyền sóng , biết vận tốc sóng này nằm trong khoảng từ 2,8m/s 3,4m/s
A. 2,8 m /s B. 3 m / s C. 3,1 m/ s D. 3,2 m/s
48. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng :
A. 20 dB B. 100 dB C. 50 dB D. 10 dB
49. Xét một sóng ngang truyền theo phương Ox . PT sóng tại M có dạng u = 5sin ( cm ). M và N là 2 điểm trên phương Ox, xN>xM. MN=4,5cm. Vào thời điểm t, M có li độ bằng 3cm thì sau 10s Ncó li độ là :
A. 3 cm B. - 3 cm C. 5 cm D. – 5 cm
50. Xét một sóng ngang truyền theo phương Ox. PT sóng tại M có dạng u = 5sin (cm). Vào thời điểm t, M có li độ bằng 3 cm thì sau 10s M có li độ là:
A. 3 cm B. - 3 cm C. 5 cm D. – 5 cm