ôn thi ĐH...pà con vào đây ( tuần 1)

Posted by Gin | Posted in | Posted on 12/29/2009 09:36:00 SA

1. Một máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực phát ra d đ x/ c f = 50 Hz thì Roto phải quay :
A. 500 vòng / phút B. 1000 vòng / ph C. 150 vòng / ph D. 300 vòng / ph
2. Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy tăng thế ở đầu đường dây là :
A. 10 B. 0,1 C. 100 D. 20
3. Máy phát điện xoay chiều 1 pha hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây ?
A. H/tượng tự cảm B. H tượng cộng hưởng
C. H/tượng cảm ứng điện từ D. Sử dụng từ trường quay
4. Động cơ điện không đồng bộ 3 pha hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây ?
A. Sử dụng từ trường quay. B. H tượng cộng hưởng.
C. H/tượng cảm ứng điện từ. D. A và C đều đúng.
5. Trong mạng điện 3 pha có tải đối xứng khi cường độ d đ qua 1 pha là cực đại thì cường độ d đ qua 2 pha kia như thế nào?
A. Cũng có cường độ cực đại
B. Có cường độ d đ bằng 0
C. Có cường độ bằn 1/2 cường độ cực đại và cùng chiều với dòng điện trên
D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại và ngược chiều với dòng điện trên
6. Máy biến thế là một thiết bị có thể : CHỌN CÂU SAI :
A. Làm thay đổi HĐT x / c
B. Làm thay đổi cường độ của d đ x / c
C. Làm thay đổi công suất của d đ x/c
D. Làm thay đổi tần số của dđ dx/c
7. Trong cách mắc dây hình sao điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG :
A. Ud = Up
B. Ud = Up
C. Nếu tải đối xứng thì trong dây trung hoà có i = 0
D. Dòng điện trong mỗi pha đều lệch pha nhau 120 0
8. MBA có số vòng cuộn sơ là 2000 vòng, cuộn thứ là 4000 vòng. Mạch thứ có tải R=ZL=50 . HĐT h/d 2 đầu cuộn sơ là 200 V . Cường độ qua cuộn sơ có giá trị nào sau đây ? ( Bỏ qua mọi hao phí trong MBT )
A. 2 A B. 4 A C. 8 A D. 8 A
9. Một khung dây hình tròn có 1000 vòng dây, BK r = 10 cm quay đều trong từ trường đều B=0,2T, 1500vòng/ph. Giá trị hiệu dụng của SĐĐ xoay chiều trên khung là: ( 2 = 10 )
A. 1000 V B. 2000 V C. 500 V D. 1000 V
10. Chọn câu đúng :
A. Dòng điện sau khi chỉnh lưu 2 nửa chu kì là dòng điện không đổi
B. Muốn chỉnh lưu 2 nửa chu kì phải dùng 2 điôt mắc nối tiếp với tải R
C. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì chỉ có 1 điôt mác nối tiếp với tải R
D. Bộ góp của máy điện 1 chiều và máy phát điện x / c 1 pha là giống nhau
11. Hai cuộn dây của động cơ điện x / c 1 pha đặt lệch pha nhau :
A. 180 0 B. 1200
C. 900 D. Chỉ có một cuộn dây .
12. Trong động cơ x / c 3 pha khi từ trường trong một cuộn dây 1 đạt cực đại B0 thì từ trường trong 2 cuộn còn lại :
A. B2 = B3 = B0/2 B. B2 = B3 = B0 C. B2 B3 B0 D. B2 = B3 =-B0 / 2
13. Tốc độ quay của Rôto trong động cơ điện 3 pha không đồng bộ :
A. Bằng tốc độ quay của từ trường quay
B. Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay
C. Lớn hơn tốc độ quay của từ trường quay
D. Tuỳ theo tải lớn, tải nhỏ .
14. Phần ứng của 1 MPĐ xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau . Từ thông qua 1 vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz . Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu ?
A. E = 8858 (V) B. 88,858 (V) C. 12566 (V) D. 125,66 (V)
15. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb . Mỗi cuộn dây có bao nhiêu vòng ?
A. 198 B. 99 C. 140 D. 70
16. Chọn câu đúng :
A. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha dựa vào sử dụng từ trường quay .
B. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha dựa vào sử dụng từ trường quay và hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Động cơ không đồng bộ 3 pha có tính thuận nghịch . Nó có thể biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại điện năng và cơ năng .
D. A, C đúng.
17. So sánh động cơ không đồng bộ và máy phát điện x / c 3 pha :
A. Stato và Rôto giống nhau
B. Stato và Roto khác nhau
C. Roto giống nhau và Stato khác nhau
D. Stato giống nhau và Roto khác nhau
18. Máy phát điện x / c 3 pha có HĐT pha Up = 127 V và HĐT dây Ud = 220 V . Tải là các bóng đèn loại 127 V và 220 V ta phải mắc theo kiểu :
A. Bóng đèn 220 V phải mắc theo hình sao
B. Bóng đèn 127 V phải mắc theo hình tam giác
C. Bóng đèn 127 V mắc phải theo hình sao , bóng đèn 220 V mắc phải theo hình tam giác
D. Bóng đèn 127 V và 220 V đều mắc theo hình sao
19. Máy phát 3 pha mắc theo hình sao U = 220 V Tải mắc theo hình tam giác chỉ phù hợp với loại bóng đèn :
A. 220 V B. 381 V
C. 127 V D. Tất cả đều không phù hợp .
20. Máy phát điện xoay chiều 1 pha , Roto có p cặp cực quay với tốc độ n vòng / s thì tần số d đ là :
A. f = np B. f = np / 60 C. f = 60 p / n D. f = 60 n / p
21. Đối vối dđ x/c hình sin f = 50 Hz thì trong 1 s số lần d đ đạt cực đại là :
A. 50 lần B. 100 lần C. 2 lần D. 1 lần
22. Các thiết bị nào sau đây có sử dụng đến từ trường quay :
A. MBT B. Động cơ điện không đồng bộ
C. Máy phát điện 3 pha D. Tất cả các loại trên
23. Trong máy phát điện xoay, để giảm tốc độ quay của Rôto người ta tăng số cặp cực và số cuộn dây ;
A. Số cuộn dây = số cặp cực B. Số cuộn dây > số cặp cực
C. Số cuộn dây < số cặp cực D. Số cuộn dây gấp đôi số cặp cực
24. Từ thông qua một cuộn dây có bt : = NBS ( t + /3) . Lúc ban đầu t=0, mặt phẳng khung hợp với 1 góc:
A. 600 B. 1500 C. 1200 D. 00
25. Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao thì:
A. Dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2 /3 đối với HĐT giữa mỗi dây và dây trung hoà .
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên 3 dây.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ .
D. Hiệu điện thế dây Ud bằng lần HĐT pha Up.
26. Điều nào sau đây SAI khi nói về truyền tải điện năng đi xa :
A. Nhờ máy biến thế nên có thể truyền tải điện năng đi xa với hao phí nhỏ .
B. Quãng đường truyền tải càng dài thì HĐT 2 đầu đường dây phải được nâng càng cao
C. Ở nơi tiêu thụ , chỉ cần một máy hạ thế để tạo ra một HĐT thích hợp cho việc tiêu dùng .
D. Dòng điện có HĐT được nâng lên gọi là dòng điện cao thế .
27. Chọn câu SAI trong các câu sau :
A. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức : P = (U0I0cos )/ 2
B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cos .
C. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cos < 0 ,85 .
D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm , hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng .
28. Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bình thường khi HĐT hiệu dụng giữa 2 đầu mỗi cuộn dây là 300V. trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều 3 pha do một máy phát 3 pha tạo ra , suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? :
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, 3 cuộn dây của động cơ theo hình sao .
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, 3 cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, 3 cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, 3 cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
29. Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha gồm 9 cuộn dây . Cho d đ xc 3 pha vào động cơ thì Rôto của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây ? Tần số dòng điện là 50Hz.
A. 3000 v / phút B. 2500 v/ phút C. 2000 v / phút D. B, C đúng.
30. Khi sóng âm truyền từ không khí vào môi trường nước thì :
A. Chu kì của nó tăng
B. Tần số của nó không thay đổi
C. Bước sóng của nó giảm
D. Bước sóng của nó không thay đổi
31. Trên mặt nước nằm ngang, tại 2 điểm S1, S2 cách nhau 9 cm người ta đặt 2 nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn luôn dao động cùng pha . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm / s, biên độ sóng không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1, S2 là :
A. 11 B. 8 C. 5 D. 9
32. Trên một sợi dây có chiều dài l, 2 đầu cố định đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là :
A. v/2l B. v/4l C. 2v/l D. v/l
33. Một người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s , khoảng cách giữa 2 ngọn kề nhau là 2m . Vận tốc truyền sóng trên mặt biển :
A. v=1m/s B. 2 m /s C. 4 m / s D. 8 m / s
34. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động.
C. Môi trường truyền sóng. D. Bước sóng.
35. Một sóng ngang có pt truyền sóng là : u = 8sin 2 ( )( m m ) . ( x tính bằng cm , t tính bằng s ) . Bước sóng là:
A. 0,1 m B. 50 mm C. 50 cm D. 8 mm
36. Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây dẫn với tần số 500 Hz , người ta thấy khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm . Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 400 cm /s B. 16 m /s C. 6,25 m /s D. 400 m /s
37. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m /s , k / c giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng d đ ngược pha nhau là 0 , 85 m . Tần số của âm là :
A. 85 Hz B. 170 Hz C. 200 Hz D. 255 Hz
38. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG :
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to “
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó ‘ bé “
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to “
D. Âm “ to“ hay “ nhỏ“ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm .
39. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
A. f = 10Hz B. f = 30KHz C. T = 2μs D. T = 2ms
40. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi 2 sóng được tạo ra từ 2 tâm sóng có các đặc điểm sau
A. Cùng tần số cùng pha
B. Cùng tần số ngược pha
C. Cùng tần số và lệch pha 1 góc không đổi
D. Cùng biên độ
41. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm của 2 sóng kết hợp bằng bao nhiêu ?
A. Bằng 2 lần bước sóng B. Bằng 1 bước sóng
C. Bằng 1/2 bước sóng. D. Bằng 1/4 bước sóng
42. Trong TN giao thoa sóng trên mặt nước , 2 nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 20 Hz . Tại M cách A và B lần lượt là 1cm và 20 cm sóng có biên độ cực đại , giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 20 cm / s B. 190cm/s. C. 40 cm /s D. 53,4 cm /s
43. Tại điểm A nằm cách nguồn âm N 1 đoạn NA = 1 m có mức cường độ âm là 70 dB . Ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W / m2 . Cường độ âm tại A của âm đó là :
A. 0 ,1 mW / m2 B. 0,1 nW/m2 C. 10-3 W/ m2 D. 10-4 W/m2
44. Miền nghe được của tai người phụ thuộc vào đại lượng vật lý nào sau đây ?
A. Bước sóng B. Âm sắc C. Năng lượng âm D. Tần số
45. Âm thanh do người hoặc nhạc cụ phát ra ở một tần số nhất định được biểu diễn theo thời gian bằng đồ thị có dạng :
A. Đường hình sin B. Đường thẳng
C. Là một đường có chu kì. D. Đường gấp khúc
46. Một dây đàn dài 1m rung với tần số f = 100 Hz. Trên dây có 1 sóng dừng gồm 5 nút sóng (kể cả 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị là:
A. 100 m/s B. 50 m/s C. 200 m/s D. 25 m/s
47. Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz . Trên cùng phương truyền sóng ta thấy 2 điểm cách nhau 15 cm d đ cùng pha nhau . Tính vận tốc truyền sóng , biết vận tốc sóng này nằm trong khoảng từ 2,8m/s 3,4m/s
A. 2,8 m /s B. 3 m / s C. 3,1 m/ s D. 3,2 m/s
48. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng :
A. 20 dB B. 100 dB C. 50 dB D. 10 dB
49. Xét một sóng ngang truyền theo phương Ox . PT sóng tại M có dạng u = 5sin ( cm ). M và N là 2 điểm trên phương Ox, xN>xM. MN=4,5cm. Vào thời điểm t, M có li độ bằng 3cm thì sau 10s Ncó li độ là :
A. 3 cm B. - 3 cm C. 5 cm D. – 5 cm
50. Xét một sóng ngang truyền theo phương Ox. PT sóng tại M có dạng u = 5sin (cm). Vào thời điểm t, M có li độ bằng 3 cm thì sau 10s M có li độ là:
A. 3 cm B. - 3 cm C. 5 cm D. – 5 cm

Comments (0)

Đăng nhận xét